sự tích

Học thuật
Thân thiện
sự tích

Sự tích kể về nguồn gốc của một ngọn núi cổ xưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Câu chuyện từ thời xa xưa được lưu truyền, kể lại: "Sự tích" chỉ một câu chuyện nguồn gốc từ quá khứ, thường liên quan đến nguồn gốc của sự vật, hiện tượng, phong tục hoặc kể về các nhân vật, sự kiện lịch sử, huyền thoại.
    • Truyện kể mang tính lịch sử hoặc truyền thuyết: "Sự tích" thường chứa đựng yếu tố lịch sử, văn hóa dân gian hoặc mang tính chất huyền bí, giải thích cho các hiện tượng tự nhiên hay phong tục tập quán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng tôi thích nghe kể về sự tích trầu cau. (Câu chuyện giải thích nguồn gốc của tục ăn trầu.)
    • Sự tích Hồ Gươm gắn liền với truyền thuyết vua Lợi trả gươm thần. (Câu chuyện lịch sử - truyền thuyết về một địa danh.)
    • Những sự tích anh hùng chống giặc ngoại xâm luôn niềm tự hào dân tộc. (Những câu chuyện về các anh hùng trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự tích" trong văn học dân gian: Thường được dùng để chỉ thể loại truyện kể dân gian giải thích nguồn gốc (truyện cổ tích, truyền thuyết).

    • Kho tàng văn học dân gian Việt Nam nhiều sự tích hay ý nghĩa.
  • "Sự tích" với tư cách nguồn tư liệu: Có thể được nghiên cứu như một nguồn tư liệu phản ánh đời sống tinh thần, tín ngưỡng của người xưa.

    • Các nhà nghiên cứu tìm thấy trong sự tích nhiều giá trị văn hóa lịch sử.
Biến thể từ gần giống
  • Truyền thuyết (danh từ): Câu chuyện được lưu truyền trong dân gian, yếu tố kỳ ảo, liên quan đến các sự kiện hoặc nhân vật lịch sử. Gần nghĩa với "sự tích".
  • Huyền thoại (danh từ): Truyện kể về các vị thần, anh hùng thời cổ đại, mang tính chất thần thánh, siêu nhiên. phạm vi tính chất hơi khác "sự tích".
  • Cổ tích (danh từ): Truyện kể dân gian với yếu tố tưởng tượng, kỳ ảo, thường kết thúc hậu. một dạng của "sự tích".
  • Giai thoại (danh từ): Mẩu chuyện ngắn, thú vị về một nhân vật lịch sử hoặc người nổi tiếng. tính chất gần với "sự tích" nhưng thường ngắn gọn cụ thể hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Truyện tích: Từ đồng nghĩa, cũng chỉ câu chuyện được lưu truyền.
  • Chuyện xưa: Chỉ chung các câu chuyện từ thời xa xưa.
  • Tích truyện: Cách nói khác của "sự tích", thường dùng trong văn chương.
Thành ngữ liên quan
  • " tích mới dịch ra tuồng": Thành ngữ này liên quan đến khái niệm "tích" (tức "sự tích"). Nghĩa là phải câu chuyện gốc (tích) thì mới có thể dựng thành vở diễn (tuồng). Ngụ ý mọi việc đều nguyên nhân, nguồn gốc của .
    • Anh ta thành công hôm nay nhờ những nỗ lực từ trước, đúng tích mới dịch ra tuồng.
sự tích

Sự tích kể về nguồn gốc của một ngọn núi cổ xưa.

  1. d. Câu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại. Sự tích trầu cau. Sự tích Mai An Tiêm. Những sự tích anh hùng.